Điểm chuẩn Đại học Y Tây Nguyên

Trường Đại học Tây Nguyên với phương thức tuyển sinh bằng kết quả thi THPT Quốc gia. Với khoảng 2459 chỉ tiêu – 90 chỉ tiêu tuyển sinh bằng phương thức khác. Vậy điểm chuẩn Đại học Y Tây Nguyên như thế nào?

Điểm chuẩn Đại học Y Tây Nguyên năm 2018Điểm chuẩn Đại học Y Tây Nguyên năm 2018

1. Điểm chuẩn Đại học Y Tây Nguyên năm 2018

 Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7140201 Giáo dục mầm non M06, M05 20.2
2 7140202 Giáo dục tiểu học A00, C00, C03 20
3 7140202JR Giáo dục Tiếu học – Tiếng Jrai A00, C00, D01 17
4 7140205 Giáo dục Chính tri C00, C19, D01, D66 19
5 7140206 Giáo dục Thê chất T00, T02, T03, T07 17
6 7140209 Sư phạm Toán học A00, A01, A02 17
7 7140211 Sư phạm Vật lí A00, A01, A02 17
8 7140212 Sư phạm Hóa học A00, B00, D07 17
9 7140213 Sư phạm Sinh học A02, B00, D08 17
10 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00, C19, C20 18.5
11 7140231 Sư phạm Tiêng Anh D01 17
12 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D14, D15 16
13 7229001 Triết học C00, C19, C20, D01 13
14 7229030 Văn học C00, C19, C20 13
15 7310101 Kinh tế A00, A01, D01 13
16 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01 15
17 7340101LT Quản trị kinh doanh (LT) A00, A01, D01 13
18 7340121 Kinh doanh thương mại A00, A01, D01 13
19 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01 13
20 7340201LT Tài chính – Ngân hàng (LT) A00, A01, D01 13
21 7340301 Kê toán A00, A01, D01 14.5
22 7340301LT Kê toán (LT) A00, A01, D01 13
23 7420101 Sinh học A02, B00, D08 13
24 7420201 Công nghệ sinh học A00, A02, B00, D08 13
25 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01 13
26 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, A02, B00, D08 13
27 7540101 Công nghệ thực phẩm   13
28 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00, A02, B00, D07 13
29 7620105 Chăn nuôi A02, B00, D08 13
30 7620105LT Chăn nuôi (LT) A02, B00, D08 13
31 7620110 Khoa học cây trông A00, A02, B00, D08 13
32 7620110LT Khoa học cây trông (LT) A00, A02, B00, D08 13
33 7620112 Bảo vê thưc vât A00, A02, B00, D08 13
34 7620115 Kinh tê nông nghiệp   13
35 7620205 Lâm sinh A00,A02, B00, D08 13
36 7620205LT Lâm sinh (LT) A00,A02, B00, D08 13
37 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00, A02, B00, D08 13
38 7620211LT Quản lý tài nguyên rừng (LT) A00, A02, B00, D08 13
39 7640101 Thú y A02, B00, D08 13
40 7640101LT Thú y (LT) A02, B00, D08 13
41 7720101 Y khoa B00 21
42 7720101LT Y khoa (LT) B00 19
43 7720301 Điêu dưỡng B00 17.5
44 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học B00 18.5
45 7850103 Quản lý đất đai A00, A01, A02 13
46 7850103LT Quản lý đất đai (LT) A00, A01, A02 13

2. Lựa chọn cho các bạn thí sinh không đỗ Đại học Y Dược Tây Nguyên

điểm chuẩn y tây nguyênĐiểm chuẩn Y Tây Nguyên

Đối với những bạn không đủ điều kiện theo học Đại học Y Dược Tây Nguyên thì hoàn toàn có những lựa chọn khác như học hệ Cao đẳng. Những bạn khu vực phía Nam có thể đăng ký học Cao đẳng Y Dược tại Trường Cao đẳng Y Khoa Phạm Ngọc Thạch.

Đây là đơn vị được Bộ y tế đánh giá cao về chất lượng đào tạo, giáo dục cùng số lượng sinh viên sau khi ra trường đảm bảo được việc làm cao. Năm 2019, nhà trường tuyển sinh theo hình thức xét tuyển THPT. Thí sinh có thể tham khảo các ngành đào tạo để chọn cho mình một ngành học phù hợp.

Vậy bạn đã trả lời được cho câu hỏi điểm chuẩn Đại học Y Tây Nguyên là bao nhiêu rồi chứ? Chúc các bạn đạt được kết quả cao trong kỳ thi sắp tới.

Facebook Comments
5 (100%) 1 vote